Câu tiếng Anh có từ “lower”
223 câu thật có từ lower hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lower nghĩa là thấp hơn. lower là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: move something or somebody to a lower position. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lower
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Tom was standing just under her on the lower deck, as she fell.
Từ trong câu: lower, fall, under, deck, was, low, just, standing
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her lower lip was trembling, and she twisted her gloved hands together in her lap.
Từ trong câu: lower, lap, twist, glove, twisted, low, lip, hand
Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The fire was now eating through the lower floors of the hotel in every direction.
Từ trong câu: lower, fire, now, eat, low, floor, hotel, every
Edward Stratemeyer, Larry Barlow's ambition. Nguồn: Project Gutenberg #77209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I and the other colts were feeding at the lower part of the field when we heard, quite in the distance, what sounded like the cry of dogs.
Từ trong câu: lower, feed, low, part, field, hear, quite, distance
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Was Jean out there, unconscious of what was taking place behind the lowered velvet?
Từ trong câu: jeans, lower, unconscious, out, take, place, behind, low
Charleson Gray, The vagabond lover. Nguồn: Project Gutenberg #77384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They thought I was drowning, and slowed up to lower a boat, and when they found out I was just swimming around they were naturally angry.
Từ trong câu: swim, lower, slow, angry, boat, naturally, swimming, think
Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The down-coming winter was harrying them on to the lower levels, and it seemed they could never shake off this tireless creature that held them back.
Từ trong câu: level, lower, down, come, winter, low, seem, never
Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lower
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lower trong kho câu?
- Kho câu có 223 câu có từ lower hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lower xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lower gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lower?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lower: Quá khứ đơn (56 câu), Câu phủ định (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.