E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lower”

70 câu thật có từ lower hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lower nghĩa là thấp hơn. lower là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: move something or somebody to a lower position. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The sepals are ovate, longer than the acute lower lobe of the lip; and the bracts are generally longer than the flowers.

    Từ trong câu: lower, acute, lip, long, low, generally, flower

    William S. Furneaux, Field and Woodland Plants. Nguồn: Project Gutenberg #42696. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He never assumed superiority over Philus, never over Rupilius, never over Mummius, never over friends of an order lower than his own.

    Từ trong câu: lower, assume, never, friend, order, low

    Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, De Amicitia, Scipio's Dream. Nguồn: Project Gutenberg #7491. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Little Savage mountain has an elevation of two thousand four hundred and eighty feet above the Atlantic, being one hundred feet lower than Big Savage.

    Từ trong câu: lower, mountain, low, big, atlantic, eighty, elevation, above

    Thomas B. Searight, The Old Pike A History of the National Road, with Incidents, Accidents, and Anecdotes Thereon. Nguồn: Project Gutenberg #41799. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • None place it lower than ten millions, knowing what processes have been gone through.

    Từ trong câu: place, lower, ten, low, through, process, none, know

    Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 6 August 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32123. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is woman that is put lower than the slave, lower than the ignorant foreigner.

    Từ trong câu: ignorant, lower, low, foreigner, slave, put, woman

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Of nearly uniform chemical composition throughout, its elastic nature, conflicting with its gravity, renders it more dense in its lower than in its higher regions.

    Từ trong câu: render, composition, gravity, lower, throughout, elastic, low, chemical

    Various, The American Quarterly Review, No. 17, March 1831. Nguồn: Project Gutenberg #28012. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lower

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lower trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ lower hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lower xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lower gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B2 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lower?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lower: Quá khứ đơn (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.