Câu tiếng Anh có từ “lower”
223 câu thật có từ lower hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lower nghĩa là thấp hơn. lower là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: move something or somebody to a lower position. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lower
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Well, there is one consolation, such as it is--I've struck bottom this time; there's nothing lower."
Từ trong câu: lower, bottom, consolation, well, strike, time, nothing, low
Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then as she opened the door she added in a lower tone, “I have told her nothing.”
Từ trong câu: lower, open, door, add, low, tone, tell, nothing
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Because local community leaders, who've worked for years and years to lower the crime rate, tell us that they work.
Từ trong câu: lower, crime, community, leader, local, rate, because, work
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I suppose that Mr. Sherlock Holmes has gone out,” I said to Mrs. Hudson as she came up to lower the blinds.
Từ trong câu: lower, blind, suppose, mr, go, out, mrs, come
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
None place it lower than ten millions, knowing what processes have been gone through.
Từ trong câu: place, lower, ten, low, through, process, none, know
Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 6 August 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32123. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He has lowered his paper a little, and is looking at her with a wondering smile.
Từ trong câu: paper, lower, smile, wonder, low, little, look
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #37946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Those that I have found have been under a tent-like arrangement of the lower nettle leaves.
Từ trong câu: low, lower, tent, arrangement, find, like, leave
Richard South, The Butterflies of the British Isles. Nguồn: Project Gutenberg #43713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lower
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lower trong kho câu?
- Kho câu có 223 câu có từ lower hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lower xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lower gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lower?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lower: Quá khứ đơn (56 câu), Câu phủ định (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.