Câu tiếng Anh có từ “lower”
70 câu thật có từ lower hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lower nghĩa là thấp hơn. lower là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: move something or somebody to a lower position. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lower
I tried to catch hold of the gun, but he had lowered that arm.
Từ trong câu: lower, catch, try, hold, gun, low, arm
Mifflin Wistar Gibbs, Shadow and Light An Autobiography with Reminiscences of the Last and Present Century. Nguồn: Project Gutenberg #28183. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The fire was now eating through the lower floors of the hotel in every direction.
Từ trong câu: lower, fire, now, eat, low, floor, hotel, every
Edward Stratemeyer, Larry Barlow's ambition. Nguồn: Project Gutenberg #77209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yet," said he, in a lower voice, "one would like to live a little longer too!"
Từ trong câu: lower, voice, low, like, live, little, long
Henry Cabot, 1850-1924 [Editor] Lodge, The Best of the World's Classics, Vol. V (of X) - Great Britain and Ireland III. Nguồn: Project Gutenberg #22182. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is common in the lower rock pools of some coasts.
Từ trong câu: lower, coast, low, rock, pool, common
William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
From November to January the rains are heaviest in the lower parts of the Congo.
Từ trong câu: january, lower, november, rain, heavy, low, part
James MacQueen, A geographical and commercial view of northern Central Africa. Nguồn: Project Gutenberg #78384. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He has lowered his paper a little, and is looking at her with a wondering smile.
Từ trong câu: paper, lower, smile, wonder, low, little, look
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #37946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lower
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lower trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ lower hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lower xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lower gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B2 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lower?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lower: Quá khứ đơn (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.