E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lower”

93 câu thật có từ lower hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lower nghĩa là thấp hơn. lower là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: move something or somebody to a lower position. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lower

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Yet," said he, in a lower voice, "one would like to live a little longer too!"

    Từ trong câu: lower, voice, low, like, live, little, long

    Henry Cabot, 1850-1924 [Editor] Lodge, The Best of the World's Classics, Vol. V (of X) - Great Britain and Ireland III. Nguồn: Project Gutenberg #22182. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Having adopted such measures as the above, it could hardly be expected that Lord North would lower his tone.

    Từ trong câu: lower, tone, low, expect, adopted, north, above, adopt

    Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • At this rate the flat would fill and sink long before it could drift to the lower headland.

    Từ trong câu: low, lower, rate, flat, fill, sink, long, drift

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A timely concession of a few seats in the upper and lower houses of the Imperial Parliament would have set at rest the whole dispute.

    Từ trong câu: timely, lower, low, dispute, rest, set, parliament, concession

    James Henry Stark, The Loyalists of Massachusetts and the Other Side of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #39316. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lower

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lower trong kho câu?
Kho câu có 93 câu có từ lower hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lower xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lower gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B2 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lower?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lower: Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.