Câu tiếng Anh có từ “loudly”
263 câu thật có từ loudly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: loudly nghĩa là lớn tiếng. loudly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: with relatively high volume. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ loudly
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
In the latter part of the time many declared themselves converts, and were shouting loudly.
Vào cuối thời gian, nhiều người tuyên bố mình đã cải đạo và la hét ầm ĩ.
Từ trong câu: loudly, latter, part, time, many, declare, themselves, convert
Harriet Beecher Stowe, Dred: A Tale of the Great Dismal Swamp. Nguồn: Project Gutenberg #55012. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“You were talking very loudly here about frauds and hypocrisies and so on, a few minutes ago.
Từ trong câu: loudly, talk, minute, ago
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“It was pretty late, then, and they were talking loudly.
Từ trong câu: loudly, pretty, late, talk
Anthony Berkeley, The mystery at lovers' cave. Nguồn: Project Gutenberg #70877. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She reacted to this very angrily and started shouting very loudly at me while I was driving.
Từ trong câu: angrily, loudly, react, start, shout, drive
«Living With a Narcissist», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=160113 (bản sửa đổi 2595592). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Two or three of the spectators were sniffling, and one was loudly weeping.
Từ trong câu: one, three, spectator, loudly
Stephen Crane, Maggie: A Girl of the Streets. Nguồn: Project Gutenberg #447. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He was brandishing a large knife, and loudly gesticulating, and he looked to me as if he had been drinking too much Canya.
Từ trong câu: brandish, large, knife, loudly, look, drink, much
William C. Tetley, Blanco y Colorado: Old Days among the Gauchos of Uruguay. Nguồn: Project Gutenberg #36534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The robbers lay upon the forecastle, Sanders with the valise under his head for a pillow, and both of them were snoring loudly.
Từ trong câu: snore, lay, head, pillow, loudly
Harry Castlemon, No Moss; Or, The Career of a Rolling Stone. Nguồn: Project Gutenberg #33226. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And then as I was hurrying off I heard him say, quite loudly, to the doctor, “I’ll have no favourites on my ship.”
Từ trong câu: hurry, favorite, off, hear, quite, loudly, doctor, ship
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some of them were lying stretched upon stone benches, wrapped in sheep-skin garments, and snoring loudly.
Từ trong câu: snore, lie, stretch, stone, bench, wrap, sheep, skin
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 57, No. 355, May 1845. Nguồn: Project Gutenberg #33141. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng loudly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| loudly applauded | 177 lần |
| knocked loudly | 273 lần |
| barking loudly | 127 lần |
| loudly proclaimed | 138 lần |
| laughed loudly | 624 lần |
| shouting loudly | 157 lần |
| loudly cheered | 106 lần |
| snoring loudly | 83 lần |
| barked loudly | 83 lần |
| calling loudly | 256 lần |
| shouted loudly | 249 lần |
| rapped loudly | 70 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ loudly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ loudly trong kho câu?
- Kho câu có 263 câu có từ loudly hoặc các dạng của từ, trích từ 211 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ loudly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ loudly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B2 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ loudly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ loudly: Quá khứ đơn (85 câu), Câu phủ định (30 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.