Câu tiếng Anh có từ “loudly”
263 câu thật có từ loudly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: loudly nghĩa là lớn tiếng. loudly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: with relatively high volume. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ loudly
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
And there is a range in which you can sing particularly loudly and still clearly and distinctly.
Từ trong câu: loudly, range, sing, particularly, still, clearly, distinctly
«Guitar/Singing to the guitar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=467124 (bản sửa đổi 4631518). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
After that he formed the habit of talking loudly and genially to Verena whenever Charity was in the room; but otherwise there was no apparent change in their relations.
Từ trong câu: loudly, form, otherwise, apparent, habit, talk, whenever, charity
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is one peculiarity in the income tax as at present established, which is productive of the greatest injustice, and loudly calls for immediate remedy.
Từ trong câu: productive, loudly, income, tax, present, establish, great, injustice
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine - Volume 61, No. 376, February, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #18278. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are circumstances in which duty appears so clearly and distinctly, and speaks so loudly, that it must be obeyed at all risks.
Từ trong câu: risk, distinctly, obey, loudly, circumstance, duty, appear, clearly
Various, International Miscellany of Literature, Art and Science, Vol. 1, No. 3, Oct. 1, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #14431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As we walked in the cloisters, there was a solemn echo, while he talked loudly of a proper retirement from the world.
Từ trong câu: retirement, cloister, walk, echo, talk, loudly, proper, world
James Boswell, Life of Johnson, Volume 5 Tour to the Hebrides (1773) and Journey into North Wales (1774). Nguồn: Project Gutenberg #10451. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng loudly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| loudly applauded | 177 lần |
| knocked loudly | 273 lần |
| barking loudly | 127 lần |
| loudly proclaimed | 138 lần |
| laughed loudly | 624 lần |
| shouting loudly | 157 lần |
| loudly cheered | 106 lần |
| snoring loudly | 83 lần |
| barked loudly | 83 lần |
| calling loudly | 256 lần |
| shouted loudly | 249 lần |
| rapped loudly | 70 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ loudly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ loudly trong kho câu?
- Kho câu có 263 câu có từ loudly hoặc các dạng của từ, trích từ 211 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ loudly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ loudly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B2 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ loudly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ loudly: Quá khứ đơn (85 câu), Câu phủ định (30 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.