Câu tiếng Anh có từ “loudly”
263 câu thật có từ loudly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: loudly nghĩa là lớn tiếng. loudly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: with relatively high volume. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ loudly
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
All that she knew, and yet she continued to laugh more gaily, more loudly than she had done before.
Từ trong câu: loudly, know, continue, laugh
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A great many ladies talked then, and several of them talked all at once, and even more loudly and more unpleasantly than before.
Từ trong câu: several, loudly, great, many, lady, talk, once, even
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“A gentleman to speak to you, miss,” he announced in an offhand manner, more loudly than was necessary.
Từ trong câu: offhand, gentleman, speak, miss, announce, manner, loudly, necessary
Alice Campbell, Murder in Paris. Nguồn: Project Gutenberg #78435. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He beat his breast in sign of repentance, and in a puritanical slang accused himself more loudly than the rioters had done.
Từ trong câu: slang, puritanical, beat, breast, sign, accuse, himself, loudly
Michel Chevalier, Society, Manners and Politics in the United States Being a Series of Letters on North America. Nguồn: Project Gutenberg #45761. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Monsieur, you act wrongly in endeavoring to mortify me,” said D’Artagnan, in whom the natural quarrelsome spirit began to speak more loudly than his pacific resolutions.
Từ trong câu: wrongly, mortify, pacific, quarrelsome, act, natural, spirit, begin
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng loudly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| loudly applauded | 177 lần |
| knocked loudly | 273 lần |
| barking loudly | 127 lần |
| loudly proclaimed | 138 lần |
| laughed loudly | 624 lần |
| shouting loudly | 157 lần |
| loudly cheered | 106 lần |
| snoring loudly | 83 lần |
| barked loudly | 83 lần |
| calling loudly | 256 lần |
| shouted loudly | 249 lần |
| rapped loudly | 70 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ loudly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ loudly trong kho câu?
- Kho câu có 263 câu có từ loudly hoặc các dạng của từ, trích từ 211 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ loudly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ loudly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B2 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ loudly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ loudly: Quá khứ đơn (85 câu), Câu phủ định (30 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.