Câu tiếng Anh có từ “loudly”
263 câu thật có từ loudly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: loudly nghĩa là lớn tiếng. loudly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: with relatively high volume. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ loudly
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Singers will often save their voices by not singing as loudly as they will in the performance (this is called "marking").
Từ trong câu: loudly, singer, often, save, voice, sing, performance, call
«Rehearsal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=67422 (bản sửa đổi 8109600). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“Oh, they’ll never hear that,” said Vickers, “let me do it for you,” and he shouted loudly: “Help, help, help!
Từ trong câu: shout, loudly, never, hear, let, help
Alice Duer Miller, Less than kin. Nguồn: Project Gutenberg #71674. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Fifteen minutes before closing time for the polling place, one of the election judges will loudly proclaim this fact in front of the polling place.
Từ trong câu: poll, proclaim, loudly, fifteen, minute, close, time, place
Dorothy Margaret Torpey, Hallowed Heritage: The Life of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #43884. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Why will the persistent hairdresser sound the praises of "the Blisterscalpholine" so loudly?
Từ trong câu: hairdresser, persistent, sound, praise, loudly
Various, Punch or the London Charivari, Vol. 109, August 31, 1895. Nguồn: Project Gutenberg #44870. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And then as I was hurrying off I heard him say, quite loudly, to the doctor, “I’ll have no favourites on my ship.”
Từ trong câu: hurry, favorite, off, hear, quite, loudly, doctor, ship
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We have haste to assure her that such a possession will be most pleasurable, and Eng Muoi jump on feet and say out loudly, "Our Honored President must also possess Class book."
Từ trong câu: pleasurable, haste, assure, possession, jump, foot, out, loudly
Mary Forman Ledyard, Seven Maids of Far Cathay: Being English Notes From a Chinese Class Book. Nguồn: Project Gutenberg #6345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng loudly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| loudly applauded | 177 lần |
| knocked loudly | 273 lần |
| barking loudly | 127 lần |
| loudly proclaimed | 138 lần |
| laughed loudly | 624 lần |
| shouting loudly | 157 lần |
| loudly cheered | 106 lần |
| snoring loudly | 83 lần |
| barked loudly | 83 lần |
| calling loudly | 256 lần |
| shouted loudly | 249 lần |
| rapped loudly | 70 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ loudly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ loudly trong kho câu?
- Kho câu có 263 câu có từ loudly hoặc các dạng của từ, trích từ 211 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ loudly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ loudly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B2 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ loudly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ loudly: Quá khứ đơn (85 câu), Câu phủ định (30 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.