Câu tiếng Anh có từ “loosely”
151 câu thật có từ loosely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: loosely nghĩa là lỏng lẻo. loosely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a relaxed manner; not rigid. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ loosely
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The flutes are either tied together or may be held together loosely with the hands.
Từ trong câu: loosely, flute, either, tie, together, hold, hand
«Alghoza», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=918848 (bản sửa đổi 10082116). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Effects of cannabis consumption may be loosely classified as cognitive and physical.
Từ trong câu: loosely, effect, consumption, classify, cognitive, physical
«Human Physiology/The Nervous System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=86923 (bản sửa đổi 4613872). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Interrogative version of this suffix may be loosely translated as should he ...?.
Từ trong câu: loosely, interrogative, version, suffix, translate
«Turkish/Imperative and Optitative», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=442620 (bản sửa đổi 4042017). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It may also be that you are knitting to loosely.
«Machine Knitting/Problems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192447 (bản sửa đổi 3556461). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Wet a thick cloth, flour it and tie it loosely that the pudding may have room to rise.
Từ trong câu: loosely, wet, thick, cloth, flour, tie, pudding, room
Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A very good idea of the structure of the rattle may be formed by slipping a number of thimbles loosely into each other.
Từ trong câu: structure, loosely, rattle, good, idea, form, slip, number
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Loosely bound coenzymes differ from substrates in that the same coenzymes may be used by different enzymes in order to bring about proper enzyme activity.
Từ trong câu: substrate, loosely, bound, differ, use, different, enzyme, order
«Structural Biochemistry/Enzyme/Cofactors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177220 (bản sửa đổi 3775532). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But his list of domesticated animals is approximately correct, if domestication is used loosely simply of animals that might be kept by the Indo-European man about his homestead.
Từ trong câu: domestication, list, domesticate, animal, approximately, correct, use, loosely
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng loosely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ loosely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ loosely trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ loosely hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ loosely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ loosely gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ loosely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ loosely: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.