Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “loosely”

150 câu thật có từ loosely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: loosely nghĩa là lỏng lẻo. loosely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a relaxed manner; not rigid. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ loosely

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Indeed, no part of the work adheres to it so loosely as this of antiquities.

    Từ trong câu: loosely, indeed, part, work, adhere, antiquity

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 65, No. 400, February, 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44344. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Effects of cannabis consumption may be loosely classified as cognitive and physical.

    Từ trong câu: loosely, effect, consumption, classify, cognitive, physical

    «Human Physiology/The Nervous System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=86923 (bản sửa đổi 4613872). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Interrogative version of this suffix may be loosely translated as should he ...?.

    Từ trong câu: loosely, interrogative, version, suffix, translate

    «Turkish/Imperative and Optitative», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=442620 (bản sửa đổi 4042017). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • No; because the gun was dusted for fingerprints and any fibers that were loosely adhering to it could have been dusted off.

    Từ trong câu: adhere, loosely, gun, because, dust, fiber, off

    United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This garment hung so loosely on the figure, that its capacious breast was bare, as if disdaining to be warded or concealed by any artifice.

    Từ trong câu: garment, figure, loosely, capacious, artifice, breast, ward, hang

    Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A corpse lay wallowing in the road, and two loosely-clad figures vanished into the darkness, even as they had come out of it.

    Một xác chết nằm gục trên đường, và hai bóng người mặc quần áo lỏng lẻo biến mất trong bóng tối, ngay cả khi họ vừa bước ra khỏi đó.

    Từ trong câu: wallow, corpse, lay, road, loosely, figure, vanish, darkness

    Bertram Mitford, The Sirdar's Oath: A Tale of the North-West Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #36605. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The "Thing" (above) goes in before the water conduit and should sit loosely.

    Từ trong câu: conduit, thing, above, go, water, sit, loosely

    «How To Repair Dishwashers/KitchenAid Repair/Chopper Replacement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=152200 (bản sửa đổi 4001066). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng loosely

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
loosely knotted55 lần
hanging loosely203 lần
hung loosely343 lần
knotted loosely30 lần
loosely coupled25 lần
loosely fitting51 lần
loosely tied102 lần
loosely jointed14 lần
loosely coiled18 lần
dangled loosely14 lần
loosely compacted11 lần
loosely clasped63 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ loosely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ loosely trong kho câu?
Kho câu có 150 câu có từ loosely hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ loosely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ loosely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B2 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ loosely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ loosely: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.