Câu tiếng Anh có từ “loosely”
151 câu thật có từ loosely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: loosely nghĩa là lỏng lẻo. loosely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a relaxed manner; not rigid. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ loosely
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The gate was swinging loosely on its hinges, and we passed swiftly through it.
Từ trong câu: loosely, swing, gate, pass
Various, The Continental Monthly, Vol. III, No. V, May, 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #19099. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was an old trick, and very painful to a person whose arms were hanging down loosely.
Từ trong câu: loosely, old, trick, painful, person, arm, hang, down
Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is woven so loosely that if you were standing under it, you could see light through it.
Từ trong câu: loosely, weave, stand, see, light
Various, Birds, Illustrated by Color Photography, Vol. 1, No. 6 June, 1897. Nguồn: Project Gutenberg #30666. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The bodice and stomacher appear more loosely fitted than what many other women at the ball were wearing.
Áo lót và áo lót có vẻ vừa vặn hơn so với những gì nhiều phụ nữ khác tại buổi vũ hội đang mặc.
Từ trong câu: many, loosely, woman, fit, ball, were, appear, wear
«Social Victorians/People/Louisa Montagu Cavendish», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=263444 (bản sửa đổi 2756285). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
During this dialogue Meg was heaping some flax loosely together.
Từ trong câu: flax, dialog, heap, loosely, together
Walter Scott, Guy Mannering, Or, the Astrologer: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #5355. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng loosely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ loosely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ loosely trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ loosely hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ loosely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ loosely gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ loosely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ loosely: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.