Câu tiếng Anh có từ “loosely”
150 câu thật có từ loosely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: loosely nghĩa là lỏng lẻo. loosely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a relaxed manner; not rigid. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ loosely
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Interrogative version of this suffix may be loosely translated as should he ...?.
Từ trong câu: loosely, interrogative, version, suffix, translate
«Turkish/Imperative and Optitative», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=442620 (bản sửa đổi 4042017). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The injury should then be loosely wrapped with a bandage.
Từ trong câu: loosely, bandage, injury, wrap
«Bite», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=45213 (bản sửa đổi 10206513). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Sketching a form in nature should begin loosely.
Từ trong câu: loosely, sketch, form, nature, begin
«Drawing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=18583 (bản sửa đổi 2825542). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The material of the net should be some kind of strong gauze, or a loosely-woven canvas.
Từ trong câu: net, loosely, material, kind, strong, weave
William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The "Thing" (above) goes in before the water conduit and should sit loosely.
Từ trong câu: conduit, thing, above, go, water, sit, loosely
«How To Repair Dishwashers/KitchenAid Repair/Chopper Replacement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=152200 (bản sửa đổi 4001066). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng loosely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ loosely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ loosely trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ loosely hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ loosely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ loosely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B2 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ loosely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ loosely: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.