Câu tiếng Anh có từ “loosely”
151 câu thật có từ loosely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: loosely nghĩa là lỏng lẻo. loosely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a relaxed manner; not rigid. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ loosely
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Most research settings have been loosely controlled or contained small sample sizes.
Từ trong câu: loosely, research, set, control, contain, small, sample, size
«Exercise as it relates to Disease/Effects of Yoga on Cardiovascular Health», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304902 (bản sửa đổi 3254751). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The big shoes that must once have belonged to the visitor's man, hit the floor loosely as she walked slowly out.
Từ trong câu: loosely, big, shoe, once, belong, man, hit, floor
Ruth Russell, What's the Matter with Ireland?. Nguồn: Project Gutenberg #12033. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The thoughts are loosely strung together: yet the following seems to be the general framework on which the New Testament preacher has collected his material.
Từ trong câu: framework, loosely, think, string, together, follow, seem, general
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Casey went sprawling to the floor, and lay there loosely, with mouth agape, in perfect simulation of a man who has been knocked out.
Từ trong câu: simulation, go, sprawl, floor, lay, loosely, mouth, perfect
Leroy Scott, Children of the Whirlwind. Nguồn: Project Gutenberg #3321. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng loosely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ loosely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ loosely trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ loosely hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ loosely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ loosely gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ loosely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ loosely: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.