Câu tiếng Anh có từ “locker”
112 câu thật có từ locker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: locker nghĩa là tủ đựng đồ. locker là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a storage compartment for clothes and valuables. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ locker
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Speaking of finance, he said that they had started without a shot in the locker.
Từ trong câu: locker, speak, finance, start, shot
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402672 (bản sửa đổi 4585683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Bob got up from where he had been seated and began rummaging about in the locker.
Từ trong câu: locker, get, up, seat, begin
Clarence Young, The Motor Boys on the Atlantic; or, The Mystery of the Lighthouse. Nguồn: Project Gutenberg #44846. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The man had sunk down upon a locker outside the bunk, his two hands flattened out upon the lid, his face turned up in agony.
Từ trong câu: locker, man, sink, down, outside, hand, out, lid
John Bloundelle-Burton, In the Day of Adversity. Nguồn: Project Gutenberg #33643. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Without doubt if he had reached the cabin he would have blown up the vessel, for in a locker over the transom were two open kegs of powder.
Từ trong câu: locker, doubt, reach, cabin, blow, up, vessel, open
Various, The Martin Luther King, Jr. Day, 1995, Memorial Issue. Nguồn: Project Gutenberg #206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The cockswain persuaded us that the seal was dead to a certainty; but that P---- had stowed such a locker of shot in its head, it was too heavy to float.
Từ trong câu: locker, persuade, seal, dead, certainty, shot, head, heavy
William A. Ross, A Yacht Voyage to Norway, Denmark, and Sweden 2nd edition. Nguồn: Project Gutenberg #28073. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He brought forth a great stone jar of whisky from the locker and filled the decanter slowly, bending now and then to see how much he had poured in.
Từ trong câu: jar, locker, whisky, bring, forth, great, stone, fill
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Where there had been controls, the communication station, the forward acceleration panels and storage lockers; the charts and computers and radar gear--there was nothing.
Từ trong câu: radar, acceleration, computer, storage, locker, control, communication, station
James E. Gunn, Breaking Point. Nguồn: Project Gutenberg #21988. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng locker
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| jones's locker | 73 lần |
| davy's locker | 31 lần |
| cushioned locker | 33 lần |
| bike locker | 25 lần |
| claude locker | 57 lần |
| locker lampson | 16 lần |
| transom locker | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ locker
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ locker trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ locker hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ locker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ locker gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ locker?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ locker: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.