Câu tiếng Anh có từ “locker”
94 câu thật có từ locker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: locker nghĩa là tủ đựng đồ. locker là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a storage compartment for clothes and valuables. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ locker
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Her most critically successful movies are The Hurt Locker and Zero Dark Thirty.
Từ trong câu: locker, critically, successful, movie, hurt, dark, thirty
«Kathryn Bigelow», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=370358 (bản sửa đổi 11008676). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
And that is little Ted Locker who lives down the lane; they about starve that boy.
Từ trong câu: locker, little, life, down, lane, starve, boy
Various, The Pansy Magazine, July 1886. Nguồn: Project Gutenberg #45409. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Finally, connect Underground ladder with Lockers.
Từ trong câu: locker, finally, connect, underground, ladder
«Ace Attorney Investigations: Miles Edgeworth/The Kidnapped Turnabout/Part 3-1 - Beginning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433899 (bản sửa đổi 3927037). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He then carried Old Glory to his home and laid it tenderly away in the old sea locker so long dedicated to its use.
Từ trong câu: locker, carry, old, glory, home, lay, tenderly, away
Emma Look, Mrs. Scott, How the Flag Became Old Glory. Nguồn: Project Gutenberg #27853. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To show the affectionate nature of the man, we shall quote his first letter to Captain Locker, who was one of his dearest friends.
Từ trong câu: locker, show, affectionate, nature, man, quote, first, letter
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 56, Number 350, December 1844. Nguồn: Project Gutenberg #29423. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As a poet, Locker belongs to the choir who deal with the gay rather than the grave in verse--with the polished and witty rather than the lofty or emotional.
Từ trong câu: locker, poet, belong, choir, deal, gay, rather, grave
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng locker
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| jones's locker | 73 lần |
| davy's locker | 31 lần |
| cushioned locker | 33 lần |
| bike locker | 25 lần |
| claude locker | 57 lần |
| locker lampson | 16 lần |
| transom locker | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ locker
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ locker trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ locker hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ locker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ locker gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ locker?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ locker: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.