Câu tiếng Anh có từ “locker”
94 câu thật có từ locker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: locker nghĩa là tủ đựng đồ. locker là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a storage compartment for clothes and valuables. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ locker
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
No; usually you were caught unawares, which was why you kept it clean in the locker.
Từ trong câu: locker, usually, catch, keep, clean
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were two lockers, and, unfortunately, Tommy mistook the direction in which the quartermaster waved his hand.
Từ trong câu: locker, unfortunately, mistake, direction, wave, hand
Bracebridge Hemyng, The fool of the family. Nguồn: Project Gutenberg #72372. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mrs. Harper opened a locker, which was a cupboard under the seat, and took out a big soft shawl.
Từ trong câu: locker, mr, open, cupboard, seat, take, out, big
Edna A. Brown, The Chinese kitten. Nguồn: Project Gutenberg #57600. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Nell went over to a locker in which were kept all sorts of small articles and loose oddments, and extracted therefrom a strong clasp knife.
Từ trong câu: locker, go, keep, sort, small, article, loose, extract
E. E. Cowper, Two on the Trail: A Story of Canada Snows. Nguồn: Project Gutenberg #40663. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This he did, or rather attempted, with so much violence, that he threw himself off the locker, by which he was bruised, and, of course, awakened."
Từ trong câu: locker, rather, attempt, much, violence, throw, himself, off
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I found also some choice vintages from the Douro and Bordeaux snugly stowed in his spirit locker, which proved good medicines for some of our captives, who required stimulants.
Từ trong câu: locker, find, choice, spirit, prove, good, medicine, captive
Various, The Martin Luther King, Jr. Day, 1995, Memorial Issue. Nguồn: Project Gutenberg #206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng locker
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| jones's locker | 73 lần |
| davy's locker | 31 lần |
| cushioned locker | 33 lần |
| bike locker | 25 lần |
| claude locker | 57 lần |
| locker lampson | 16 lần |
| transom locker | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ locker
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ locker trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ locker hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ locker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ locker gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ locker?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ locker: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.