E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “locker”

94 câu thật có từ locker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: locker nghĩa là tủ đựng đồ. locker là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a storage compartment for clothes and valuables. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ locker

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • “And in five minutes she will know my fate,” whispered Marjorie to Lily, as the girls opened their lockers.

    Từ trong câu: locker, five, minute, know, fate, whisper, lily, girl

    Edith Lavell, The Girl Scouts at Miss Allen's School. Nguồn: Project Gutenberg #55213. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But I always said, and now say again, that I will fight the battle of liberty as long as I have a shot in the locker.

    Từ trong câu: locker, always, now, again, fight, battle, liberty, long

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng locker

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
jones's locker73 lần
davy's locker31 lần
cushioned locker33 lần
bike locker25 lần
claude locker57 lần
locker lampson16 lần
transom locker9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ locker

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ locker trong kho câu?
Kho câu có 94 câu có từ locker hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ locker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ locker gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ locker?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ locker: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.