Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “locker”

110 câu thật có từ locker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: locker nghĩa là tủ đựng đồ. locker là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a storage compartment for clothes and valuables. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ locker

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • After we give her that we can stock our lockers, and start for the Border.”

    Từ trong câu: locker, give, stock, start, border

    Clarence Young, The Motor Boys on the Border; Or, Sixty Nuggets of Gold. Nguồn: Project Gutenberg #48536. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Jim moved a little way along the locker, and you could see he was insulted.

    Từ trong câu: locker, move, little, way, see

    Mark Twain, Tom Sawyer Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #91. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This can include but is not limited to playgrounds, cafeterias, locker rooms, parks, and other facilities.

    Từ trong câu: locker, cafeteria, include, limit, playground, room, park, facilities

    «Information Technology and Ethics/Cyber-Crimes II», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262392 (bản sửa đổi 4191969). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We can use the ladder from the basement to climb to the top of those lockers.

    Từ trong câu: locker, use, ladder, basement, climb, top

    «Ace Attorney Investigations: Miles Edgeworth/The Kidnapped Turnabout/Part 3-1 - Beginning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433899 (bản sửa đổi 3927037). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Lockers can keep bikes away from rain and criminals.

    Từ trong câu: locker, keep, bike, away, rain, criminal

    «Metro Transit (Minnesota)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1174043 (bản sửa đổi 10991279). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • With this Glove, anyone could have opened the locker.

    Từ trong câu: locker, glove, anyone, open

    «Phoenix Wright: Ace Attorney/Episode 5: Rise from the Ashes/Day 3 - Trial Former», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=429057 (bản sửa đổi 3929726). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • At last I couldn’t stand it to look around on them baking plains; I laid down on the locker, and give it up.

    Từ trong câu: lay, plain, bake, last, stand, look, around, down

    Mark Twain, Tom Sawyer Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #91. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng locker

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
jones's locker73 lần
davy's locker31 lần
cushioned locker33 lần
bike locker25 lần
claude locker57 lần
locker lampson16 lần
transom locker9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ locker

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ locker trong kho câu?
Kho câu có 110 câu có từ locker hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ locker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ locker gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ locker?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ locker: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.