Câu tiếng Anh có từ “locker”
94 câu thật có từ locker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: locker nghĩa là tủ đựng đồ. locker là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a storage compartment for clothes and valuables. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ locker
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Bike lockers are available at Northstar stations, Park & Ride lots, and some Blue line stations.
Từ trong câu: locker, bike, available, station, park, ride, lot, blue
«Metro Transit (Minnesota)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1174043 (bản sửa đổi 10991279). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The smart lockers have witnessed a quick development during these years driven by the growth of online retailing industry.
Từ trong câu: locker, smart, witness, quick, development, year, drive, growth
«Transportation Geography and Network Science/Last mile problem», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=420864 (bản sửa đổi 4207476). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In the upper room, therefore, were fixed three cabin-beds to hold one man each, with three drawers and two lockers in each to hold his separate property.
Từ trong câu: locker, upper, room, therefore, fix, cabin, bed, hold
Anonymous, Smeaton and Lighthouses A Popular Biography, with an Historical Introduction and Sequel. Nguồn: Project Gutenberg #31482. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As we sit talking in the locker room, many of his teammates walk by and wave to him or call his name.
Từ trong câu: teammate, locker, sit, talk, room, many, walk, wave
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng locker
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| jones's locker | 73 lần |
| davy's locker | 31 lần |
| cushioned locker | 33 lần |
| bike locker | 25 lần |
| claude locker | 57 lần |
| locker lampson | 16 lần |
| transom locker | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ locker
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ locker trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ locker hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ locker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ locker gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ locker?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ locker: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.