Câu tiếng Anh có từ “liability”
135 câu thật có từ liability hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: liability nghĩa là trách nhiệm pháp lý. liability là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being legally obliged and responsible. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ liability
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
At present, privacy is protected by a set of liability rules.
Từ trong câu: liability, present, privacy, protect, set, rule
«Legal and Regulatory Issues in the Information Economy/Ideas Trade Secrets and Intellectual Property», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=91434 (bản sửa đổi 3284980). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Mathews, free of his liabilities, became prosperous, and his latter days were marked by success and happiness.
Từ trong câu: liability, free, become, prosperous, latter, day, mark, success
H. G. Somerville, Curiosities of Impecuniosity. Nguồn: Project Gutenberg #38439. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For many purposes, for example diversity jurisdiction and Fourteenth Amendment liability, municipalities are treated by the law as if they were persons.
Từ trong câu: liability, diversity, many, purpose, example, jurisdiction, amendment, treat
United States District Court for the Eastern District of Pennsylvania, Children's Internet Protection Act (CIPA) Ruling. Nguồn: Project Gutenberg #5180. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Its liability to be quenched by an opposing wind, so as to be practically useless at a very short distance to windward, is very remarkable....
Từ trong câu: liability, oppose, wind, practically, useless, short, distance, remarkable
Various, Scientific American Supplement, No. 470, January 3, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14041. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thus there is liability to a conflict of authority and a shirking of responsibility, which could easily be avoided by more explicit divisions of duty.
Từ trong câu: liability, explicit, thus, conflict, authority, responsibility, easily, avoid
Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 1, January, 1864. Nguồn: Project Gutenberg #18453. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Many liabilities can be identified by the term "Payable" in their account name.
Từ trong câu: payable, many, liability, identify, term, account, name
«Accountancy/Introduction to Accountancy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58459 (bản sửa đổi 4646413). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng liability
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| limited liability | 191 lần |
| assets liability | 27 lần |
| pecuniary liability | 31 lần |
| cgt liability | 13 lần |
| tax liability | 63 lần |
| contingent liability | 18 lần |
| unlimited liability | 23 lần |
| vicarious liability | 11 lần |
| liability incurred | 19 lần |
| tort liability | 8 lần |
| strict liability | 45 lần |
| liability insurance | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ liability
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ liability trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ liability hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ liability xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ liability gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ liability?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ liability: can và could (14 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.