Câu tiếng Anh có từ “liability”
136 câu thật có từ liability hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: liability nghĩa là trách nhiệm pháp lý. liability là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being legally obliged and responsible. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ liability
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Captain Mason sent a schedule of his liabilities this morning, saying you had authorized their settlement.
Từ trong câu: liability, captain, send, schedule, morning, say, authorize, settlement
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #37946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had failed in business, could not pay his outstanding liabilities, and thus stood before the commercial world in the position of bankruptcy.
Từ trong câu: liability, outstanding, bankruptcy, fail, business, pay, thus, stand
Various, The Continental Monthly, Vol. III, No. V, May, 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #19099. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It seemed that on the earl's death it was discovered, what had already been long suspected, that his liabilities, like his extravagances, were enormous.
Từ trong câu: liability, seem, death, discover, already, long, suspect, like
Dinah Maria Mulock Craik, John Halifax, Gentleman. Nguồn: Project Gutenberg #2351. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The dead man had been one of the world’s ugly liabilities, and they had simply wiped him off the debit column.
Từ trong câu: debit, dead, man, ugly, liability, simply, wipe, off
Albert M. Treynor, Snow-blind. Nguồn: Project Gutenberg #76689. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng liability
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| limited liability | 191 lần |
| assets liability | 27 lần |
| pecuniary liability | 31 lần |
| cgt liability | 13 lần |
| tax liability | 63 lần |
| contingent liability | 18 lần |
| unlimited liability | 23 lần |
| vicarious liability | 11 lần |
| liability incurred | 19 lần |
| tort liability | 8 lần |
| strict liability | 45 lần |
| liability insurance | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ liability
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ liability trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ liability hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ liability xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ liability gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ liability?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ liability: can và could (14 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.