Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “liability”

130 câu thật có từ liability hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: liability nghĩa là trách nhiệm pháp lý. liability là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being legally obliged and responsible. Xem trang từ điển đầy đủ

  • It was invested—half in mortgages, and half in the Mutual Liability Bank of ——.

    Từ trong câu: liability, invest, half, mortgage, mutual, bank

    Jessie Fothergill, The Wellfields: A novel. Vol. 1 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #69428. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It must be admitted that even our discredited system of employers' liability has afforded occasional relief to the victims of accidents.

    Từ trong câu: liability, occasional, discredit, employer, admit, even, system, afford

    Various, The Survey, Volume 30, Number 1, April 5, 1913. Nguồn: Project Gutenberg #43625. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Alphabetical indexing is the safer for the reason that there is less liability of filing a letter in the wrong place.

    Từ trong câu: liability, alphabetical, index, safe, reason, less, file, letter

    American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had failed in business, could not pay his outstanding liabilities, and thus stood before the commercial world in the position of bankruptcy.

    Từ trong câu: liability, outstanding, bankruptcy, fail, business, pay, thus, stand

    Various, The Continental Monthly, Vol. III, No. V, May, 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #19099. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The inhabitants of any particular town knew their total liability and could distribute it amongst themselves in the manner most convenient to them.

    Từ trong câu: liability, inhabitant, particular, town, know, total, distribute, amongst

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "England" to "English Finance" Volume 9, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #32940. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng liability

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • limited liability191 lần
  • assets liability27 lần
  • pecuniary liability31 lần
  • cgt liability13 lần
  • tax liability63 lần
  • contingent liability18 lần
  • unlimited liability23 lần
  • vicarious liability11 lần
  • liability incurred19 lần
  • tort liability8 lần
  • strict liability45 lần
  • liability insurance20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ liability

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ liability trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ liability hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ liability xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ liability gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ liability?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ liability: can và could (13 câu), Câu phủ định (11 câu), There is và there are (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.