E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “liability”

130 câu thật có từ liability hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: liability nghĩa là trách nhiệm pháp lý. liability là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being legally obliged and responsible. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Instead, children are an economic liability, meaning they cost money while not generating money for the parents.

    Từ trong câu: liability, instead, child, economic, mean, cost, money, generate

    «Introduction to Sociology/Demography», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=28429 (bản sửa đổi 4660586). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Pure risk has been further divided into areas of personal, property, liability and failure of others.

    Từ trong câu: pure, risk, further, divide, area, personal, property, liability

    «Motivation and emotion/Book/2010/Risk-taking motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99737 (bản sửa đổi 2722524). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng liability

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • limited liability191 lần
  • assets liability27 lần
  • pecuniary liability31 lần
  • cgt liability13 lần
  • tax liability63 lần
  • contingent liability18 lần
  • unlimited liability23 lần
  • vicarious liability11 lần
  • liability incurred19 lần
  • tort liability8 lần
  • strict liability45 lần
  • liability insurance20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ liability

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ liability trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ liability hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ liability xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ liability gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ liability?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ liability: can và could (13 câu), Câu phủ định (11 câu), There is và there are (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.