Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “jurisdiction”

182 câu thật có từ jurisdiction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: jurisdiction nghĩa là thẩm quyền. jurisdiction là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in law; the territory within which power can be exercised. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ jurisdiction

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • In many jurisdictions, this used to be encouraged by so-called marry-your-rapist laws.

    Từ trong câu: jurisdiction, many, use, encourage, call, marry, law

    «Bride kidnapping», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=957006 (bản sửa đổi 10909857). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The court of justiciary has authority to try all crimes, unless when its jurisdiction has been excluded by special enactment of the legislature.

    Từ trong câu: jurisdiction, court, authority, try, crime, unless, exclude, special

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The jurisdiction of the courts of law and the judging procedure shall only be stipulated by law.

    Từ trong câu: stipulate, jurisdiction, court, law, judge, procedure

    «Comparative law and justice/Romania», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100127 (bản sửa đổi 2778870). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The licensing jurisdiction of petty sessions is exercised by two or more justices, but in Dublin by one divisional justice.

    Từ trong câu: petty, jurisdiction, license, session, exercise, justice

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The term and the qualifications of the judge, and the jurisdiction of the city court, are also fixed by the legislative act creating the court.

    Từ trong câu: qualification, jurisdiction, term, judge, city, court, fix, legislative

    Alexander L. Peterman, Elements of Civil Government A Text-Book for Use in Public Schools, High Schools and Normal Schools and a Manual of Reference for Teachers. Nguồn: Project Gutenberg #15018. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The question of jurisdiction over Bulgaria has been magnified by some writers into a cause of the schism.

    Từ trong câu: magnify, question, jurisdiction, writer, cause

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Municipalities are created by provincial legislation and have jurisdiction delegated by the provinces.

    Từ trong câu: delegate, provincial, create, legislation, jurisdiction, province

    «Canadian Communications Law», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=324789 (bản sửa đổi 2780712). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • For many purposes, for example diversity jurisdiction and Fourteenth Amendment liability, municipalities are treated by the law as if they were persons.

    Từ trong câu: liability, diversity, many, purpose, example, jurisdiction, amendment, treat

    United States District Court for the Eastern District of Pennsylvania, Children's Internet Protection Act (CIPA) Ruling. Nguồn: Project Gutenberg #5180. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng jurisdiction

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
appellate jurisdiction66 lần
ecclesiastical jurisdiction69 lần
exclusive jurisdiction75 lần
territorial jurisdiction40 lần
episcopal jurisdiction34 lần
heritable jurisdiction22 lần
court's jurisdiction21 lần
maritime jurisdiction24 lần
criminal jurisdiction71 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ jurisdiction

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jurisdiction trong kho câu?
Kho câu có 182 câu có từ jurisdiction hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ jurisdiction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jurisdiction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 146 câu, rồi Bậc C2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jurisdiction?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jurisdiction: Câu phủ định (17 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.