Câu tiếng Anh có từ “jurisdiction”
182 câu thật có từ jurisdiction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jurisdiction nghĩa là thẩm quyền. jurisdiction là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in law; the territory within which power can be exercised. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jurisdiction
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
In many jurisdictions these types of organization are defined as "civil society organizations" or referred to by other names.
Từ trong câu: jurisdiction, many, type, organization, define, civil, society, refer
«Non-governmental organization», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=27262 (bản sửa đổi 10970583). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
On some matters, common law jurisdictions have experimented with civil-code-like rules, generally failing to make them stick across the country.
Từ trong câu: jurisdiction, matter, common, law, experiment, civil, code, like
«Canadian Property Law/Real Property», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=16056 (bản sửa đổi 4435701). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng jurisdiction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jurisdiction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jurisdiction trong kho câu?
- Kho câu có 182 câu có từ jurisdiction hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jurisdiction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jurisdiction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 146 câu, rồi Bậc C2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jurisdiction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jurisdiction: Câu phủ định (17 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.