Câu tiếng Anh có từ “jurisdiction”
182 câu thật có từ jurisdiction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jurisdiction nghĩa là thẩm quyền. jurisdiction là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in law; the territory within which power can be exercised. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jurisdiction
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Most jurisdictions have certain minimum regulations that must be met as to equipment.
Từ trong câu: jurisdiction, certain, minimum, regulation, meet, equipment
«Sailing/Extras», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282661 (bản sửa đổi 3473389). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This is true; yet the jurisdiction must be appellate, not original.
Từ trong câu: jurisdiction, true, original
«US Constitutional Law/Judicial Review», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=406015 (bản sửa đổi 4448673). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Each court writ had to satisfy specific conditions for this court to have jurisdiction over an action or event.
Từ trong câu: jurisdiction, court, satisfy, specific, condition, action, event
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Evidence has to follow rules in most jurisdictions.
Từ trong câu: jurisdiction, evidence, follow, rule
«Evidence (law)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=519720 (bản sửa đổi 10520933). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Of course they must expect no support from that influence, which, with every other authority, they have deposed from the seat of its jurisdiction.
Từ trong câu: jurisdiction, course, expect, support, influence, every, authority, seat
Edmund Burke, The Works of the Right Honourable Edmund Burke, Vol. 03 (of 12). Nguồn: Project Gutenberg #15679. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To be admissible in most jurisdictions, evidence must be relevant and it must be reliable.
Từ trong câu: relevant, jurisdiction, evidence, reliable
«Evidence (law)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=519720 (bản sửa đổi 10520933). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Its judgment for the defendant must, consequently, be reversed, and a mandate issued, directing the suit to be dismissed for want of jurisdiction.
Từ trong câu: dismiss, jurisdiction, judgment, consequently, reverse, issue, direct, suit
Various, Key-Notes of American Liberty Comprising the most important speeches, proclamations, and acts of Congress, from the foundation of the government to the present time. Nguồn: Project Gutenberg #28831. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In a minority of jurisdictions, a medical professional must adhere to national standards for medical professionals.
Từ trong câu: adhere, minority, jurisdiction, medical, professional, national, standard
«United States Law/Tort», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=43821 (bản sửa đổi 2759302). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng jurisdiction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jurisdiction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jurisdiction trong kho câu?
- Kho câu có 182 câu có từ jurisdiction hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jurisdiction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jurisdiction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 146 câu, rồi Bậc C2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jurisdiction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jurisdiction: Câu phủ định (17 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.