Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng C1 số 48

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. "Keep mum," 'Frisco Kid whispered to him while the _____ Frenchman was busy fastening the painter.

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “assume or act the character of”

Đang tải đề...