Câu tiếng Anh có từ “intuition”
164 câu thật có từ intuition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: intuition nghĩa là trực giác. intuition là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: instinctive knowing (without the use of rational processes). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ intuition
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
And we will make what we know of those quantities from intuition more precise here.
Từ trong câu: intuition, make, know, quantity, precise
«Physics with Calculus/Mechanics/Measurement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=20453 (bản sửa đổi 3093291). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As we will see series may behave in ways that defy our intuition.
Từ trong câu: intuition, defy, see, series, behave, way
«Real Analysis/Series», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=23436 (bản sửa đổi 4388473). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Our intuition suggests that the local pressures will decrease gradually from left to the right.
Từ trong câu: intuition, suggest, local, pressure, decrease, gradually, leave, right
«Circuit Idea/Walking along the Resistive Film», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=152291 (bản sửa đổi 4648095). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Nonetheless, our intuition will be certainly helpful in understanding the notion of continuity.
Từ trong câu: intuition, nonetheless, certainly, helpful, understand, notion, continuity
«Math for Non-Geeks/ Continuity of functions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472824 (bản sửa đổi 4613770). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Well fortunately for our intuitions, it will turn out that .
Từ trong câu: intuition, well, fortunately, turn, out
«Programmed Math/Fractions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=33640 (bản sửa đổi 4424668). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In presenting to you, therefore, my views of divorce, you will of course give them the weight only of the woman's intuitions.
Từ trong câu: intuition, present, therefore, view, divorce, course, give, weight
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thus the student, through his intuition, will have become initiated into that sublime Mystery which is linked with the name of Christ.
Từ trong câu: initiate, intuition, thus, student, become, mystery, link, name
Rudolf Steiner, An Outline of Occult Science. Nguồn: Project Gutenberg #30718. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Just then something, a breathtaking intuition--I'll never know what--made me turn my head.
Từ trong câu: breathtaking, something, intuition, never, know, make, turn, head
Zane Grey, The Rustlers of Pecos County. Nguồn: Project Gutenberg #15580. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng intuition
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sensuous intuition | 79 lần |
| empirical intuition | 72 lần |
| womanly intuition | 46 lần |
| priori intuition | 21 lần |
| feminine intuition | 53 lần |
| woman's intuition | 87 lần |
| unerring intuition | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ intuition
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intuition trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ intuition hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ intuition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intuition gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 131 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intuition?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intuition: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.