Câu tiếng Anh có từ “intuition”
165 câu thật có từ intuition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ intuition
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
As we will see series may behave in ways that defy our intuition.
Từ trong câu: intuition, defy, see, series, behave, way
«Real Analysis/Series», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=23436 (bản sửa đổi 4388473). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This pure form of sensibility may also itself be called pure intuition.
Từ trong câu: intuition, pure, form, itself, call
«Consciousness Studies/Seventeenth And Eighteenth Century Philosophy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=32355 (bản sửa đổi 4635084). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Intuition helped Thorpe to guess whom “they” might mean.
Từ trong câu: intuition, help, guess, mean
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Your tendency may be to act on intuition and gut feel rather than careful analysis.
Từ trong câu: gut, tendency, act, intuition, feel, rather, careful, analysis
«Ict@innovation: Free your IT Business in Africa/6-5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278625 (bản sửa đổi 3641218). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Many doctrines may be held implicitly; but to see him as if intuitively is the very promise and gift of him who is the object of the intuition.
Từ trong câu: intuitively, many, hold, see, promise, gift, object, intuition
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng intuition
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sensuous intuition | 79 lần |
| empirical intuition | 72 lần |
| womanly intuition | 46 lần |
| priori intuition | 21 lần |
| feminine intuition | 53 lần |
| woman's intuition | 87 lần |
| unerring intuition | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ intuition
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intuition trong kho câu?
- Kho câu có 165 câu có từ intuition hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ intuition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intuition gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 132 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intuition?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intuition: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.