Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “intuition”

165 câu thật có từ intuition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: intuition nghĩa là trực giác. intuition là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: instinctive knowing (without the use of rational processes). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ intuition

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Your intuition would tell you he possessed undefined traits that you like.

    Từ trong câu: intuition, tell, possess, trait, like

    Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When great facts are laid before you, you have not the intuition, the imagination which would help you to understand them.

    Từ trong câu: intuition, great, fact, lay, imagination, help, understand

    Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Or did they take it for granted that Congress would always know their wishes by intuition, and always take them for law?

    Từ trong câu: intuition, take, grant, always, know, wish, law

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had an almost Shakespearean intuition of what would appeal to the exigencies of each case.

    Anh ta có một trực giác gần như kiểu Shakespeare về những gì sẽ phù hợp với tình huống cấp bách của từng trường hợp.

    Từ trong câu: shakespearean, almost, intuition, appeal, case

    «American Literature/Enlightenment Period (1760s-1820s)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211333 (bản sửa đổi 4664011). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He saw, with a species of fantastic intuition, that the island authorities would actually acclaim them for the tidings they brought.

    Từ trong câu: acclaim, saw, species, fantastic, intuition, island, authority, actually

    Louis Tracy, The Stowaway Girl. Nguồn: Project Gutenberg #19539. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng intuition

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sensuous intuition79 lần
empirical intuition72 lần
womanly intuition46 lần
priori intuition21 lần
feminine intuition53 lần
woman's intuition87 lần
unerring intuition16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ intuition

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intuition trong kho câu?
Kho câu có 165 câu có từ intuition hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ intuition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intuition gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 132 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intuition?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intuition: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.