Câu tiếng Anh có từ “intuition”
165 câu thật có từ intuition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: intuition nghĩa là trực giác. intuition là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: instinctive knowing (without the use of rational processes). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ intuition
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
"There were beautiful intuitions in her music," we are told.
Từ trong câu: intuition, beautiful, music, tell
Frances Martin, Elizabeth Gilbert and Her Work for the Blind. Nguồn: Project Gutenberg #31721. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Furthermore there is empirical evidence for this intuition.
Từ trong câu: intuition, furthermore, empirical, evidence
«Cognitive Psychology and Cognitive Neuroscience/Situation Models and Inferencing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=73084 (bản sửa đổi 4371869). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I do not know her, but a sort of intuition tells me she is a lost creature, and that there is something fatal about her.”
Từ trong câu: intuition, know, sort, tell, lose, creature, something, fatal
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Obviously, there are things that contradict our intuition and this is one of them...
Từ trong câu: contradict, intuition, obviously, thing
«Circuit Idea/Group 66b», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154075 (bản sửa đổi 4626704). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is still another branch of the theistic evidence from intuition.
Từ trong câu: evidence, intuition, branch, still, another
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He felt that there was a deliciously feminine and sisterly intuition in her speech, and in the helpful, nurse-like way in which she drew his arm through hers.
Từ trong câu: helpful, feel, intuition, speech, nurse, like, way, draw
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This is so, because, as yet, there is no adequate perceptive and conceptive apparatus for the propagation and classification of intuitions, as apart from concepts.
Từ trong câu: perceptive, classification, because, adequate, intuition, apart, concept
Robert T. Browne, The mystery of space. Nguồn: Project Gutenberg #45691. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng intuition
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sensuous intuition | 79 lần |
| empirical intuition | 72 lần |
| womanly intuition | 46 lần |
| priori intuition | 21 lần |
| feminine intuition | 53 lần |
| woman's intuition | 87 lần |
| unerring intuition | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ intuition
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intuition trong kho câu?
- Kho câu có 165 câu có từ intuition hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ intuition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intuition gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 132 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intuition?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intuition: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.