Câu tiếng Anh có từ “intuition”
155 câu thật có từ intuition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: intuition nghĩa là trực giác. intuition là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: instinctive knowing (without the use of rational processes). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ intuition
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
People in companies provide skills, knowledge, intuition, and reasoning (known as human capital).
Từ trong câu: intuition, people, company, provide, skill, knowledge, reason, know
«Management Strategy/Analyzing Resources and Capabilities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=60155 (bản sửa đổi 4479130). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng intuition
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sensuous intuition | 79 lần |
| empirical intuition | 72 lần |
| womanly intuition | 46 lần |
| priori intuition | 21 lần |
| feminine intuition | 53 lần |
| woman's intuition | 87 lần |
| unerring intuition | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ intuition
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intuition trong kho câu?
- Kho câu có 155 câu có từ intuition hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ intuition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intuition gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 125 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intuition?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intuition: Câu phủ định (20 câu), can và could (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.