Câu tiếng Anh có từ “intuition”
165 câu thật có từ intuition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: intuition nghĩa là trực giác. intuition là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: instinctive knowing (without the use of rational processes). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ intuition
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
But how can our neighbour be viewed as a second self, unless self has been already objectivised before our moral intuitions?
Từ trong câu: intuition, neighbour, neighbor, view, second, self, unless, already
C. J., 1819-1905 [Contributor] Ellicott, Modern Skepticism A Course of Lectures Delivered at the Request of the Christian Evidence Society. Nguồn: Project Gutenberg #42957. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He says I have tremendous intuition about things and psychiatric thinking, which has helped me many times.
Từ trong câu: tremendous, times, intuition, psychiatric, thing, think, help, many
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The AlohaWorkbench() routine allows the Workbench program to inform Intuition that it has become active and that it is shutting down.
Từ trong câu: workbench, routine, allow, program, inform, intuition, become, active
«Aros/Platforms/68k support/Developer/Libraries», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251051 (bản sửa đổi 4194360). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We have now stated what seems to us the general nature of the theistic intuition, and added one or two criteria by which all intuitions must be tested.
Từ trong câu: criteria, now, state, seem, general, nature, intuition, add
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng intuition
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sensuous intuition | 79 lần |
| empirical intuition | 72 lần |
| womanly intuition | 46 lần |
| priori intuition | 21 lần |
| feminine intuition | 53 lần |
| woman's intuition | 87 lần |
| unerring intuition | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ intuition
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intuition trong kho câu?
- Kho câu có 165 câu có từ intuition hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ intuition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intuition gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 132 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intuition?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intuition: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.