Câu tiếng Anh có từ “inscription”
211 câu thật có từ inscription hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inscription nghĩa là dòng chữ. inscription là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: letters inscribed (especially words engraved or carved) on something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inscription
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Any root used in ancient inscriptions may no longer survive.
Từ trong câu: inscription, root, use, ancient, long, survive
«Proto-Turkic/Suffixes used to create new words with new meanings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=435365 (bản sửa đổi 4654755). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
May I speak kindly and softly to every one I chance to meet.--Inscription in Temple of Nakhon Vat.
Từ trong câu: inscription, softly, speak, kindly, every, chance, meet, temple
Ernest M., 1859-1904 [Compiler] Bowden, The Essence of Buddhism. Nguồn: Project Gutenberg #18223. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His cenotaph may be seen in Mount Auburn, bearing the inscription, "The sea his body, heaven his spirit holds."
Từ trong câu: inscription, mount, see, bear, sea, body, heaven, spirit
Various, The New England Magazine, Volume 1, No. 1, January 1886 Bay State Monthly, Volume 4, No. 1, January, 1886. Nguồn: Project Gutenberg #22621. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At least two "graves" may be seen at Belah, each bearing an inscription headed by "R.I.P." and a broken spur!
Từ trong câu: inscription, spur, least, grave, see, bear, head, break
Unknown, Through Palestine with the Twentieth Machine Gun Squadron. Nguồn: Project Gutenberg #17109. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was surprised at a visit at such an hour, but it may be said that when he read the inscription--Cavaliere Giuseppe Giacosa--his surprise declined.
Từ trong câu: inscription, surprise, visit, hour, read, decline
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
An inscription, on three raised bands round the body of the vessel, modernized runs:--"He that will not spare when he may shall not spend when he would.
Từ trong câu: modernize, inscription, raise, band, round, body, vessel, run
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We may therefore assume that the inscription was revised by Sebastian Cabot.
Từ trong câu: revise, therefore, assume, inscription
Fridtjof Nansen, In Northern Mists: Arctic Exploration in Early Times (Volume 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40634. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The system establishes relations among symbols and may reorganise them; marks and inscriptions are not themselves symbolically reorganised.
Từ trong câu: reorganise, system, establish, relation, among, symbol, mark, inscription
«Foundations of the Ontology of Emergent Complexity/Philosophical Commitments/Refusal of Metaphysical Dualism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=476955 (bản sửa đổi 4673279). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng inscription
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hieroglyphic inscription | 55 lần |
| monumental inscription | 56 lần |
| latin inscription | 157 lần |
| des inscription | 126 lần |
| runic inscription | 40 lần |
| bearing the inscription | 163 lần |
| cuneiform inscription | 30 lần |
| decipher the inscription | 33 lần |
| sepulchral inscription | 26 lần |
| following inscription | 354 lần |
| inscription engraved | 30 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inscription
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inscription trong kho câu?
- Kho câu có 211 câu có từ inscription hoặc các dạng của từ, trích từ 194 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inscription xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inscription gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inscription?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inscription: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.