Câu tiếng Anh có từ “initiative”
190 câu thật có từ initiative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: initiative nghĩa là sáng kiến. initiative là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: readiness to embark on bold new ventures. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ initiative
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
This ambitious initiative was founded on and continues to be guided by two observations.
Từ trong câu: found, initiative, ambitious, continue, guide, observation
«Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/Iter: Where Does the Path Lead?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481186 (bản sửa đổi 4618549). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The initiative bequeathed by Elizabethan times was increased by the Puritans' religion.
Từ trong câu: bequeath, initiative, time, increase, religion
«American Literature/Colonial Period (1620s-1776)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175743 (bản sửa đổi 4487201). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
To inaugurate such a policy, which was a virtual revolution, the initiative must be taken by Egypt.
Từ trong câu: virtual, initiative, policy, revolution, take
Henry M. Field, From Egypt to Japan. Nguồn: Project Gutenberg #39474. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was being swamped by Reebok’s quick initiative on designing aerobics shoes and needed to respond dramatically and forcefully.
Từ trong câu: aerobics, quick, initiative, design, shoe, need, respond, dramatically
«Introduction to Advertising», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=22627 (bản sửa đổi 2196677). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The Earth Day initiative was led by a young activist and avid backpacker Denis Hayes to lead the project.
Từ trong câu: backpacker, earth, day, initiative, lead, young, avid, project
«Planet Earth/8c. Solutions for the Future», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417681 (bản sửa đổi 4374013). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The Asset Recycling Initiative has been received as positive by many, however the scheme has also been criticised by some.
Từ trong câu: recycling, recycle, asset, initiative, receive, positive, many, however
«Transportation Planning Casebook/Asset Recycling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=398138 (bản sửa đổi 3461254). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Voter turnout was also influenced by a number of initiatives on state ballots.
Từ trong câu: ballot, voter, influence, number, initiative, state
«2006 U.S. Congressional Elections», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=54162 (bản sửa đổi 4812329). · English Wikinews · CC BY 2.5
Time of researching will be shortened by open access publishing initiatives.
Từ trong câu: shorten, time, research, open, access, publish, initiative
«SI521 "Open Educational Resources at the University of Michigan" Open Textbook/Open Access Publishing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273914 (bản sửa đổi 2361524). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng initiative
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ initiative
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ initiative trong kho câu?
- Kho câu có 190 câu có từ initiative hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ initiative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ initiative gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ initiative?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ initiative: Hiện tại hoàn thành (21 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.