Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “initiative”

190 câu thật có từ initiative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: initiative nghĩa là sáng kiến. initiative là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: readiness to embark on bold new ventures. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ initiative

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • I am opposed to Socialism in so far as it hinders individual initiative and enterprise.

    Từ trong câu: initiative, oppose, far, hinder, individual, enterprise

    Edward, 1877- [Compiler] Silvin, Why I am opposed to socialism. Nguồn: Project Gutenberg #37246. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Singh has emphasized that his initiatives are philanthropic in nature, not politically motivated.

    Từ trong câu: politically, initiative, philanthropic, emphasize, nature, motivate

    «Oinam Romen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1233057 (bản sửa đổi 10612907). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • To the soldier the initiative is the practical embodiment of military superiority.

    Từ trong câu: embodiment, soldier, initiative, practical, military

    Edmund Dane, The Battles in Flanders, from Ypres to Neuve Chapelle. Nguồn: Project Gutenberg #46215. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng initiative

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
laptop initiative43 lần
ballot initiative18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ initiative

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ initiative trong kho câu?
Kho câu có 190 câu có từ initiative hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ initiative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ initiative gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ initiative?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ initiative: Hiện tại hoàn thành (21 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.