Câu tiếng Anh có từ “initiative”
190 câu thật có từ initiative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: initiative nghĩa là sáng kiến. initiative là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: readiness to embark on bold new ventures. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ initiative
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This chapter will acknowledge past histories and initiatives, present and future.
Từ trong câu: initiative, chapter, acknowledge, past, history, present, future
«Motivation and emotion/Book/2016/Australian Indigenous language revival motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=215034 (bản sửa đổi 2172339). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The initiative I've outlined tonight will help to close them.
Từ trong câu: initiative, outline, tonight, help, close
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Their desire to use it made them press close at all points with the grim initiative that will not be gainsaid.
Từ trong câu: initiative, grim, desire, use, make, press, close, point
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Wait fifty years for the continent to take the initiative, and there will not yet be enough business to build the road.
Từ trong câu: initiative, wait, fifty, year, continent, take, enough, business
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Time of researching will be shortened by open access publishing initiatives.
Từ trong câu: shorten, time, research, open, access, publish, initiative
«SI521 "Open Educational Resources at the University of Michigan" Open Textbook/Open Access Publishing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273914 (bản sửa đổi 2361524). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng initiative
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ initiative
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ initiative trong kho câu?
- Kho câu có 190 câu có từ initiative hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ initiative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ initiative gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ initiative?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ initiative: Hiện tại hoàn thành (21 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.