Câu tiếng Anh có từ “inherent”
166 câu thật có từ inherent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inherent nghĩa là vốn có. inherent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: existing as an essential constituent or characteristic. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inherent
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
“The evils inherent in the party dictatorship have grown because of the war conditions in which this party has maintained itself.
Từ trong câu: inherent, evil, party, grow, because, war, condition, maintain
Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Its very failures have come from its inherent greatness; they are the proof of great capacities, the omen of a greater future.
Từ trong câu: inherent, failure, come, greatness, proof, great, capacity, future
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is not, as has been claimed by its opponents, anything inherent in the system that fore-dooms it to early and inevitable collapse.
Từ trong câu: collapse, inherent, doom, claim, opponent, anything, system, early
Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 5. Nguồn: Project Gutenberg #17725. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This ray, like the ninth ray, is unknown on Earth, but the Martians have discovered that it is an inherent property of all light no matter from what source it emanates.
Từ trong câu: source, property, inherent, ray, like, unknown, earth, discover
Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
By what means are the waste and inefficiency which experience has shown to be inherent in bureaucratically administered industries to be obviated?
Từ trong câu: bureaucratically, mean, waste, experience, show, inherent, administer, industry
Lynden Livingston Macassey, Labour policy: false and true. Nguồn: Project Gutenberg #70243. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Treatment of Achromobacter infection has proved to be challenging due to inherent antibiotic resistance to the majority of first line antibiotics.
Từ trong câu: antibiotic, treatment, infection, prove, challenge, due, inherent, resistance
«Achromobacter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1118336 (bản sửa đổi 10792167). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng inherent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| inherent vowel | 35 lần |
| inherent satisfactions | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inherent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inherent trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ inherent hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inherent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inherent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 134 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inherent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inherent: Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.