Câu tiếng Anh có từ “inherent”
166 câu thật có từ inherent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inherent nghĩa là vốn có. inherent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: existing as an essential constituent or characteristic. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inherent
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Some of them are inherent in the very nature of the work, and will be encountered to the end.
Từ trong câu: inherent, nature, work, encounter, end
R. B. Peery, The Gist of Japan: The Islands, Their People, and Missions. Nguồn: Project Gutenberg #42304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So the two forces were at work here as everywhere, the inherent will to enjoy, and the circumstantial will against enjoyment.
Từ trong câu: enjoyment, enjoy, inherent, force, work, everywhere
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Again, I do not see what answer can be given that will not assume that inclusive good-will is an inherent aspect of intelligence.
Từ trong câu: inclusive, again, see, answer, give, assume, good, inherent
George Albert Coe, The motives of men. Nguồn: Project Gutenberg #77278. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Study of the best models will reveal many points inherent in all, but no general rules so clear as those of brevity, action, and suspense.
Từ trong câu: brevity, study, best, model, reveal, many, point, inherent
Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
People sometimes create because they seek fame, or out of altruism, or because an inherent creative force will not let them do otherwise.
Từ trong câu: altruism, people, sometimes, create, because, seek, fame, out
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng inherent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| inherent vowel | 35 lần |
| inherent satisfactions | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inherent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inherent trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ inherent hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inherent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inherent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 134 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inherent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inherent: Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.