Câu tiếng Anh có từ “inherent”
161 câu thật có từ inherent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inherent nghĩa là vốn có. inherent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: existing as an essential constituent or characteristic. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inherent
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
There is much inherent value here because there is so much history and so many animals that call it home.
Từ trong câu: inherent, much, value, because, history, many, animal, call
«Northern Arizona University/Environmental Ethics/Journals/Nicole's Journal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100355 (bản sửa đổi 1677839). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng inherent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| inherent vowel | 35 lần |
| inherent satisfactions | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inherent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inherent trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ inherent hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inherent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inherent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 132 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inherent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inherent: Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), So sánh nhất (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.