Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inherent”

166 câu thật có từ inherent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inherent nghĩa là vốn có. inherent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: existing as an essential constituent or characteristic. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ inherent

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • What, after all, was youth if out of its own inherent power it must work its own destruction!

    Suy cho cùng, tuổi trẻ là gì nếu bằng sức mạnh vốn có của mình, nó phải tự hủy diệt mình!

    Từ trong câu: inherent, youth, out, power, work, destruction

    Bram Stoker, The Man. Nguồn: Project Gutenberg #2520. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Conversely, if the Buddha nature must be acquired, how can it be inherent in all things, as was taught?

    Từ trong câu: inherent, conversely, nature, acquire, thing, teach

    Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • We must not be content with a passive confidence in the inherent strength of truth.

    Từ trong câu: confidence, content, passive, inherent, strength, truth

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nor do I see any inherent necessity of supposing that knowledge must be a useful addition.

    Từ trong câu: suppose, addition, knowledge, necessity, inherent, useful, see

    Howard J., 1861-1927 [Editor] Rogers, International Congress of Arts and Science, Volume 1 Philosophy and Metaphysics. Nguồn: Project Gutenberg #38267. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng inherent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
inherent vowel35 lần
inherent satisfactions9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inherent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inherent trong kho câu?
Kho câu có 166 câu có từ inherent hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inherent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inherent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 134 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inherent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inherent: Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.