Câu tiếng Anh có từ “inherent”
166 câu thật có từ inherent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inherent nghĩa là vốn có. inherent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: existing as an essential constituent or characteristic. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inherent
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The entry in gang is accompanied by rituals inherent from the mafia.
Từ trong câu: inherent, entry, gang, accompany, ritual
«Interesting social sciences/Moral conflict and moral control in the small group», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=377915 (bản sửa đổi 4448714). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They were ruined by the inherent weakness of all slaveholding states; the very weakness which had ruined, in past years, the Roman Empire.
Từ trong câu: inherent, ruin, weakness, state, past, year, empire
Charles Kingsley, The Roman and the Teuton A Series of Lectures delivered before the University of Cambridge. Nguồn: Project Gutenberg #3821. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Of all philosophies Hegelianism is the most obscure: and the difficulty inherent in the subject is increased by the use of a technical language.
Từ trong câu: inherent, philosophy, obscure, difficulty, subject, increase, use, technical
428? BCE-348? BCE Plato, Sophist. Nguồn: Project Gutenberg #1735. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The inherent fragmentation of the society is reflected by the number of parties.
Từ trong câu: fragmentation, inherent, society, reflect, number, party
«Comparative law and justice/Israel», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=57457 (bản sửa đổi 2565262). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There is not, as has been claimed by its opponents, anything inherent in the system that fore-dooms it to early and inevitable collapse.
Từ trong câu: collapse, inherent, doom, claim, opponent, anything, system, early
Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 5. Nguồn: Project Gutenberg #17725. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng inherent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| inherent vowel | 35 lần |
| inherent satisfactions | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inherent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inherent trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ inherent hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inherent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inherent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 134 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inherent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inherent: Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.