E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inherent”

159 câu thật có từ inherent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inherent nghĩa là vốn có. inherent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: existing as an essential constituent or characteristic. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ inherent

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • This is especially true of technological visions because of the inherent unpredictable nature of technological advancements.

    Từ trong câu: inherent, especially, true, technological, vision, because, unpredictable, nature

    «Learning Theories/Organizational Learning: Triggers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87054 (bản sửa đổi 4093893). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In the whole range of education there is a growing recognition of the religious and moral elements inherent in all education.

    Từ trong câu: inherent, whole, range, education, grow, recognition, religious, moral

    Various, The Journal of Negro History, Volume 5, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #23200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These things, moreover, are not the desires and impulses of the geniuses among nations alone; they seem to be inherent in all national life.

    Từ trong câu: impulse, national, genius, alone, inherent, moreover, thing, desire

    G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thus early in life is instilled into the young mind of the Moslem his inherent right to act the tyrant.

    Từ trong câu: instill, thus, early, life, young, mind, inherent, right

    M. E. Hume-Griffith, Behind the Veil in Persia and Turkish Arabia An Account of an Englishwoman's Eight Years' Residence Amongst the Women of the East. Nguồn: Project Gutenberg #39463. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng inherent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
inherent vowel35 lần
inherent satisfactions9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inherent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inherent trong kho câu?
Kho câu có 159 câu có từ inherent hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inherent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inherent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 131 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inherent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inherent: Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), So sánh nhất (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.