Câu tiếng Anh có từ “inferior”
258 câu thật có từ inferior hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inferior nghĩa là kém cỏi. inferior là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or characteristic of low rank or importance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inferior
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Use the fact that when a limit exists, it must equal its limit inferior.
Từ trong câu: inferior, use, fact, limit, exist, equal
«Measure Theory/Properties of Nonnegative Integrals», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=302534 (bản sửa đổi 2594561). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
“Something a little inferior I shall of course put up with, but it must not be much.
Từ trong câu: inferior, something, little, course, put, up, much
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Because I feel inferior, I have to act superior.
Từ trong câu: inferior, because, feel, act, superior
«Confronting Tyranny», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=273361 (bản sửa đổi 2760280). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
“Of course you knew HIM by name,” she was saying, “and he knew you by sight, and had talked of you; but MY poor inferior sex has to be introduced.
Từ trong câu: inferior, course, know, name, say, sight, talk, poor
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If Black is unwilling to allow the draw, they have to accept an inferior position.
Từ trong câu: unwilling, inferior, black, allow, draw, accept, position
«Chess Opening Theory/1. e4/1...e5/2. Nf3/2...Nc6/3. Bb5/3...a6/4. Ba4/4...d6/5. d4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396614 (bản sửa đổi 4602956). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The opinion that they are inferior in the faculties of reason and imagination, must be hazarded with great diffidence.
Từ trong câu: hazard, opinion, inferior, faculty, reason, imagination, great
Various, The Journal of Negro History, Volume 3, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #20906. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He belongs to an inferior race and must always occupy an inferior position.
Từ trong câu: belong, occupy, race, inferior, always, position
William Gardner, The Life of Stephen A. Douglas. Nguồn: Project Gutenberg #2593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To justify this murder and torture black people had to be declared inferior or not human.
Từ trong câu: torture, justify, murder, black, people, declare, inferior, human
«Ken Livingstone», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=135485 (bản sửa đổi 10748285). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng inferior
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inferior
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inferior trong kho câu?
- Kho câu có 258 câu có từ inferior hoặc các dạng của từ, trích từ 226 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inferior xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inferior gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 113 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inferior?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inferior: Câu phủ định (44 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Quá khứ đơn (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.