Câu tiếng Anh có từ “inferior”
262 câu thật có từ inferior hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inferior nghĩa là kém cỏi. inferior là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or characteristic of low rank or importance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inferior
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
He saw their faults so clearly, and the inferior nature of a great deal of their feeling for each other, and he expected that their love would not last.
Từ trong câu: inferior, saw, fault, clearly, nature, great, deal, feel
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng inferior
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inferior
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inferior trong kho câu?
- Kho câu có 262 câu có từ inferior hoặc các dạng của từ, trích từ 228 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inferior xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inferior gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 114 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inferior?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inferior: Câu phủ định (44 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Quá khứ đơn (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.