Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “immigrant”

206 câu thật có từ immigrant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: immigrant nghĩa là người nhập cư. immigrant là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who comes to a country where they were not born in order to settle there. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ immigrant

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • All the same I can’t see her marrying him ... a common immigrant ... a Russian!”

    Từ trong câu: immigrant, see, marry, common

    Louis Bromfield, The green bay tree. Nguồn: Project Gutenberg #73944. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As to the Indians I cannot doubt that they are more recent immigrants from below.

    Từ trong câu: immigrant, recent, can, doubt, below

    Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • No immigrant body can impose him upon an employer who does not find him useful.

    Từ trong câu: immigrant, impose, employer, body, find, useful

    Frances Kellor, Straight America, a call to national service. Nguồn: Project Gutenberg #69409. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some are illegal immigrants and can be expelled if found.

    Từ trong câu: immigrant, illegal, find

    «Migrant worker», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=64844 (bản sửa đổi 10775903). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • On looking ahead about two miles, and not far from the immigrant trail, a herd of about one hundred buffaloes could be seen, quietly grazing.

    Nhìn về phía trước khoảng hai dặm, cách con đường di dân không xa, có thể thấy một đàn khoảng một trăm con trâu đang lặng lẽ gặm cỏ.

    Từ trong câu: immigrant, herd, look, ahead, mile, far, trail, hundred

    Kimball Webster, The gold seekers of '49. Nguồn: Project Gutenberg #71572. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It can hardly be doubted that a great many immigrants will save fare by booking directly to Pacific ports.

    Từ trong câu: booking, hardly, doubt, great, many, immigrant, save, fare

    Agnes C. Laut, The Canadian Commonwealth. Nguồn: Project Gutenberg #18032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It can be expected that the fertility rate, long-term, suggest that it will continue to drop, including those of immigrant couples.

    Từ trong câu: fertility, expect, rate, long, term, suggest, continue, drop

    «Cultural Shifts in England/The Class Society», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240023 (bản sửa đổi 2064466). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It cannot be denied, however, that different states have differing burdens to carry for the immigrant, the ignorant, the destitute, and the defective.

    Từ trong câu: defective, can, deny, however, different, state, differ, burden

    Anna Garlin Spencer, The family and its members. Nguồn: Project Gutenberg #20645. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng immigrant

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
illegal immigrant163 lần
undocumented immigrant29 lần
jewish immigrant74 lần
influx of immigrant24 lần
scapegoating immigrant14 lần
chinese immigrant92 lần
asian immigrant26 lần
immigrant visa11 lần
digital immigrant42 lần
japanese immigrant45 lần
european immigrant70 lần
hispanic immigrant10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ immigrant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ immigrant trong kho câu?
Kho câu có 206 câu có từ immigrant hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ immigrant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ immigrant gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ immigrant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ immigrant: Hiện tại hoàn thành (20 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.