Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “immigrant”

206 câu thật có từ immigrant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: immigrant nghĩa là người nhập cư. immigrant là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who comes to a country where they were not born in order to settle there. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ immigrant

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Sanchez did not like how immigrants, women, and people who are gay were being treated.

    Sanchez không thích cách người nhập cư, phụ nữ và người đồng tính bị đối xử.

    Từ trong câu: immigrant, like, woman, people, gay, treat

    «Loretta Sanchez», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=633720 (bản sửa đổi 9508130). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Soon she was bumping against the pier, and an officer was routing out the immigrants and getting them ashore.

    Từ trong câu: immigrant, soon, bump, officer, out, get

    Broughton Brandenburg, Imported Americans The Story of the Experiences of a Disguised American and His Wife Studying the Immigration Question. Nguồn: Project Gutenberg #57517. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • By the end of the nineteenth century America was being flooded with immigrants from Southern and Eastern Europe.

    Từ trong câu: flood, immigrant, end, century, southern, eastern

    Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • He'd gone completely underground as an illegal electronic immigrant, and was selling stolen phone-service to stay alive.

    Từ trong câu: steal, alive, immigrant, underground, illegal, completely, go, electronic

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng immigrant

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
illegal immigrant163 lần
undocumented immigrant29 lần
jewish immigrant74 lần
influx of immigrant24 lần
scapegoating immigrant14 lần
chinese immigrant92 lần
asian immigrant26 lần
immigrant visa11 lần
digital immigrant42 lần
japanese immigrant45 lần
european immigrant70 lần
hispanic immigrant10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ immigrant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ immigrant trong kho câu?
Kho câu có 206 câu có từ immigrant hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ immigrant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ immigrant gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ immigrant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ immigrant: Hiện tại hoàn thành (20 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.