Câu tiếng Anh có từ “immigrant”
206 câu thật có từ immigrant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: immigrant nghĩa là người nhập cư. immigrant là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who comes to a country where they were not born in order to settle there. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ immigrant
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The treaty does not protect languages that are used by recent immigrants from other countries.
Từ trong câu: immigrant, treaty, protect, language, use, recent, country
«European Charter for Regional or Minority Languages», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=81931 (bản sửa đổi 10162657). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Both the chances of unemployment and the danger of a lowered standard of living were increased by the immigrants.
Từ trong câu: immigrant, unemployment, chance, danger, low, standard, live, increase
Charles Ramsdell Lingley, The United States Since the Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #9868. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The populations of both towns on the route are chiefly Scandinavian; they were settled by immigrants who arrived with or shortly after the railroad.
Từ trong câu: population, route, immigrant, shortly, railroad, town, settle, arrive
Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As opposed to stereotypes, most Hawala networks are not controlled by Arabs, but by Indian and Pakistani expatriates and immigrants in the Gulf.
Từ trong câu: stereotype, oppose, network, control, immigrant
Samuel Vaknin, Crime and Corruption. Nguồn: Project Gutenberg #5888. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Rivelino's entire family were supporters of this club (the club has traditionally been supported by Italian immigrants ) but he was denied a contract.
Cả gia đình Rivelino đều là những người ủng hộ câu lạc bộ này (câu lạc bộ có truyền thống được những người nhập cư Ý ủng hộ) nhưng anh đã bị từ chối ký hợp đồng.
Từ trong câu: contract, supporter, entire, traditionally, deny, immigrant, family, club
«Rivellino», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=179477 (bản sửa đổi 10884118). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng immigrant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| illegal immigrant | 163 lần |
| undocumented immigrant | 29 lần |
| jewish immigrant | 74 lần |
| influx of immigrant | 24 lần |
| scapegoating immigrant | 14 lần |
| chinese immigrant | 92 lần |
| asian immigrant | 26 lần |
| immigrant visa | 11 lần |
| digital immigrant | 42 lần |
| japanese immigrant | 45 lần |
| european immigrant | 70 lần |
| hispanic immigrant | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ immigrant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ immigrant trong kho câu?
- Kho câu có 206 câu có từ immigrant hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ immigrant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ immigrant gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ immigrant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ immigrant: Hiện tại hoàn thành (20 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.