Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “immediately”

1.655 câu thật có từ immediately hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: immediately nghĩa là ngay lập tức. immediately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: without delay or hesitation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ immediately

Danh sách câu dẫn chứng (1.655 câu)

  • You have always a profession, pursuits, business of some sort or other, to take you back into the world immediately, and continual occupation and change soon weaken impressions.”

    Từ trong câu: continual, weaken, always, profession, business, sort, take, back

    Jane Austen, Persuasion - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US

  • For the sun was nearly in the sea now, and the sweet-smelling April dampness that followed immediately on its disappearance was beginning to steal into the garden.

    Từ trong câu: disappearance, sun, nearly, sea, now, sweet, smell, april

    Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US

  • Two persons stood there now, a lady and a gentleman; the lady Newman, from within the room and although she had turned her back to it, immediately recognized as Madame de Cintré.

    Từ trong câu: although, person, stand, now, lady, gentleman, room, turn

    Henry James, The American - Nguyên văn tiếng Anh - en-US, PD-US

  • My mother was at the same time in bed with the flu and unable to take care of me, so in desperation she telegraphed to Nelka in Kovno and Nelka arrived immediately.

    Từ trong câu: flu, mother, time, bed, unable, take, care, desperation

    Michael Moukhanoff, Nelka Mrs. Helen de Smirnoff Moukhanoff, 1878-1963, a Biographical Sketch - Tiếng Anh - en-US, PD-US

  • Each day, pursuing him and crying defiance at him, the lesson of the previous night was erased, and that night would have to be learned over again, to be as immediately forgotten.

    Từ trong câu: erase, day, pursue, cry, lesson, previous, night, learn

    Jack London, White Fang - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng immediately nằm ở trang từ điển: immediately đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ immediately

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ immediately trong kho câu?
Kho câu có 1.655 câu có từ immediately hoặc các dạng của từ, trích từ 1.041 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ immediately xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ immediately gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 534 câu, rồi Bậc B1 với 430 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.